Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1520 | Sản xuất giày dép (bao gồm thêu ren gia công mũi giày) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Sản xuất các sản phẩm bồi dán, mút xốp |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau: vải; hàng may mặc; thảm, đệm, chăn màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau: vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; dụng cụ thể dục, thể thao; dao cạo râu, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh; xe đạp và các phụ tùng xe đạp; đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) hàng hóa sau: máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau: thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau: máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); máy móc, thiết bị y tế; trang thiết bị hàng hải, thiết bị báo động, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát; máy móc, thiết bị thủy lực, khí nén; bơm dầu DO, FO, bơm công nghiệp, van công nghiệp; máy móc, thiết bị đo lường; máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau: kính xây dựng; sơn, vécni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; đồ ngũ kim, hàng kim khí, tôn mạ mầu; cửa cuốn, khung nhôm, cửa nhôm kính, cửa nhựa lõi thép, cửa kính; ống, ống nối, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa sau: vỏ bình khí hóa lỏng, vỏ bình ga và phụ kiện bình ga, bình khí hóa lỏng; trang thiết bị bảo hộ lao động; sản phẩm nhựa công nghiệp; cao su; tơ, xơ, sợi dệt; phụ liệu may mặc và giày dép; hàng thủ công mỹ nghệ; nước pha mực in; nguyên liệu in xoa, mực in xoa tính dầu, mực in xoa tính nước, dầu bóng, keo, bột màu dùng trong in xoa, nhựa PET, băng dính, giấy chống dính |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền xuất khẩu các hàng hóa theo quy định của pháp luật |
